Dịch

durable

C1TOEICtính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Kéo dài trong một thời gian bao lâutính từAble to resist wear or decay; lasting; enduring.
  2. Đồ bềndanh từA durable thing, one useful over more than one period, especially a year.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. durableDạng gốc (base form)
  2. durablesSố nhiều (plural)
  3. more durableSo sánh hơn (comparative)
  4. most durableSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

durable constructionKết cấu bền vững
durable finishLớp phủ bền
durable goodsHàng tiêu dùng bền
durable materialVật liệu bền
durable gooddanh từHàng hóa, ví dụ: một thiết bị gia dụng, mang lại dịch vụ hoặc tiện ích theo thời gian thay vì cạn kiệt khi chỉ sử dụng một lần
durable medical equipmentdanh từThieát bò y khoa beàn bæ

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạidurable
  2. từ tiếng Pháp cổdurable
  3. từ tiếng Latinhdūrābilis“lasting, permanent”

Ví dụ

  • , .Trong một thế giới không ma sát với thị trường thuê hoàn hảo, việc sử dụng một đồ bền trong một kỳ sẽ có một chi phí rõ ràng.
  • .Cái đó không bền lắm.
  • .Cái đó không bền lắm.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

AI