Dịch

ephemeral

C2tính từ (adjective)danh từ (noun)
US/əˈfɛ.mə.ɹəl/nguồn

Nghĩa chính

  1. Phù du, ngắn ngủi, chóng tàntính từLasting for a short period of time.
  2. Chỉ sống một ngày, phù dutính từExisting for only one day, as with some flowers, insects, and diseases.
  3. Tạm thời ngập nướctính từUsually dry, but filling with water for brief periods during and after precipitation.
  4. Thứ phù du, sự vật ngắn ngủidanh từSomething which lasts for a short period of time.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ephemeralDạng gốc (base form)
  2. ephemeralsSố nhiều (plural)
  3. more ephemeralSo sánh hơn (comparative)
  4. most ephemeralSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

ephemeral lakedanh từCái hồ phù du; nghĩa là, một hồ nước thường khô nhưng chứa đầy nước trong thời gian ngắn trong và sau khi mưa hoặc lượng mưa khác
ephemeral feverdanh từDạng tỉnh lược của bovine ephemeral fever
ephemeral statedanh từĐồng nghĩa với micronation
spring ephemeraldanh từLoại cây mọc vào mùa xuân và ngủ đông vào mùa hè
bovine ephemeral feverdanh từBệnh do virus ở gia súc gây ra bởi loài Ephemerovirus, lây truyền qua côn trùng

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinh mớiephemerus
  2. từ tiếng Hy Lạp cổἐφήμεροςephḗmeros

Ví dụ

  • , , , , , , .Chính trong một bộc phát như vậy, tôi đã đột ngột rời bỏ nhà cửa, hướng bước chân về phía các thung lũng Alpine gần đó, tìm kiếm trong sự hùng vĩ và vĩnh cửu của những cảnh trí ấy để quên đi bản thân và những nỗi buồn phù du, vì là của con người, của mình.
  • ?Điều gì là vĩnh cửu trong tự nhiên khi mọi thứ đều phù du đến vậy?
  • .Mọi giấc mơ đều phù du.

AI