Nghĩa chính
- Phù du, ngắn ngủi, chóng tàntính từLasting for a short period of time.
- Chỉ sống một ngày, phù dutính từExisting for only one day, as with some flowers, insects, and diseases.
- Tạm thời ngập nướctính từUsually dry, but filling with water for brief periods during and after precipitation.
- Thứ phù du, sự vật ngắn ngủidanh từSomething which lasts for a short period of time.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ephemeralDạng gốc (base form)
- ephemeralsSố nhiều (plural)
- more ephemeralSo sánh hơn (comparative)
- most ephemeralSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ephemeral lakedanh từ | danh từ | Cái hồ phù du; nghĩa là, một hồ nước thường khô nhưng chứa đầy nước trong thời gian ngắn trong và sau khi mưa hoặc lượng mưa khác |
| ephemeral feverdanh từ | danh từ | Dạng tỉnh lược của bovine ephemeral fever |
| ephemeral statedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với micronation |
| spring ephemeraldanh từ | danh từ | Loại cây mọc vào mùa xuân và ngủ đông vào mùa hè |
| bovine ephemeral feverdanh từ | danh từ | Bệnh do virus ở gia súc gây ra bởi loài Ephemerovirus, lây truyền qua côn trùng |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinh mớiephemerus
- từ tiếng Hy Lạp cổἐφήμεροςephḗmeros
Ví dụ
- , , , , , , .Chính trong một bộc phát như vậy, tôi đã đột ngột rời bỏ nhà cửa, hướng bước chân về phía các thung lũng Alpine gần đó, tìm kiếm trong sự hùng vĩ và vĩnh cửu của những cảnh trí ấy để quên đi bản thân và những nỗi buồn phù du, vì là của con người, của mình.
- ?Điều gì là vĩnh cửu trong tự nhiên khi mọi thứ đều phù du đến vậy?
- .Mọi giấc mơ đều phù du.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc ephemeralNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha