Dịch

unstable

B2tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Không bền vữngtính từNot stable.
  2. Có xu hướng thay đổi mạnhtính từHaving a strong tendency to change.
  3. Dao động, không liên tụctính từFluctuating; not constant.
  4. Thả khỏi chuồngđộng từngoại động từ (transitive)To release (an animal) from a stable.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. unstableNguyên thể (infinitive)
  2. unstablesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. unstabledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. unstablingPhân từ I (present participle)
  5. more unstableSo sánh hơn (comparative)
  6. unstablerSo sánh hơn (comparative)
  7. most unstableSo sánh nhất (superlative)
  8. unstablestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

unstable conditionTình trạng không ổn định
unstable economyNền kinh tế không ổn định
unstable environmentMôi trường không ổn định
unstable marketThị trường không ổn định
unstable relationshipMối quan hệ không ổn định
unstable situationTình hình không ổn định
an unstable foundationMột nền móng không bền vững
chemically unstableKhông bền vững về hóa học

4 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 4
Dễ thay đổi
  1. Fickle.

Ví dụ

  • .Cấu trúc quá không bền vững để đứng vững an toàn.
  • , .Khi khúc nhạc cuối cùng của dòng nhạc vang lên từ hạm đội, anh ta thả con ngựa đực của mình khỏi chuồng và đi về con đường ven biển dẫn về phía tây và bắc trên lộ trình của mình.
  • .Algeria đã bất ổn

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

tính từ

un-stable

  1. từ tiếng Anh trung đạiunstable
động từ

un-stable

AI