Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Không bền vữngtính từNot stable.
- Có xu hướng thay đổi mạnhtính từHaving a strong tendency to change.
- Dao động, không liên tụctính từFluctuating; not constant.
- Thả khỏi chuồngđộng từngoại động từ (transitive)To release (an animal) from a stable.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- unstableNguyên thể (infinitive)
- unstablesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- unstabledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- unstablingPhân từ I (present participle)
- more unstableSo sánh hơn (comparative)
- unstablerSo sánh hơn (comparative)
- most unstableSo sánh nhất (superlative)
- unstablestSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| unstable condition | Tình trạng không ổn định | |
| unstable economy | Nền kinh tế không ổn định | |
| unstable environment | Môi trường không ổn định | |
| unstable market | Thị trường không ổn định | |
| unstable relationship | Mối quan hệ không ổn định | |
| unstable situation | Tình hình không ổn định | |
| an unstable foundation | Một nền móng không bền vững | |
| chemically unstable | Không bền vững về hóa học |
4 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 4
Dễ thay đổi
- Fickle.
Ví dụ
- .Cấu trúc quá không bền vững để đứng vững an toàn.
- , .Khi khúc nhạc cuối cùng của dòng nhạc vang lên từ hạm đội, anh ta thả con ngựa đực của mình khỏi chuồng và đi về con đường ven biển dẫn về phía tây và bắc trên lộ trình của mình.
- .Algeria đã bất ổn
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc unstableNgôn ngữ khác
Xuất hiện ở từ khác
- fixedtrái nghĩaMất ổn định và dễ biến động.