Nghĩa chính
Thêm 8 nghĩa- Hay thay đổi đột ngộttính từEvaporating or vaporizing readily under normal conditions.
- Có tính nổtính từOf a substance, explosive.
- Biến độngtính từOf a price, variable or erratic.
- Hợp chất dễ bay hơidanh từA chemical or compound that changes into a gas easily.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- volatileDạng gốc (base form)
- volatilesSố nhiều (plural)
- more volatileSo sánh hơn (comparative)
- most volatileSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| volatile compound | Hợp chất dễ bay hơi | |
| volatile market | Thị trường biến động | |
| volatile memorydanh từ | danh từ | Bộ nhớ không bay hơi |
| volatile personality | Tính cách thất thường | |
| volatile price | Giá cả biến động | |
| volatile situation | Tình hình biến động | |
| sal volatiledanh từ | danh từ | Amoni cacbonat; đặc biệt là giải pháp này dùng để cứu người khỏi cơn ngất xỉu |
| non-volatile memorydanh từ | danh từ | Loại bộ nhớ máy tính có thể lưu giữ thông tin được lưu trữ ngay cả sau khi mất điện |
8 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 7
Danh từ (noun) 1
Dễ nổi nóng
- Of a person, quick to become angry or violent.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc volatileNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp trung đạivolatile
- từ tiếng Latinhvolātilis“flying; swift; temporary; volatile”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- một người đàn ông dễ nổi nóng
- . .Giờ đây ông Bush dự định đổ thêm vũ khí vào khu vực bất ổn này và đổ thêm dầu vào thùng thuốc súng dễ bùng nổ mà ông ta đã dại dột tạo ra.
- ++ , .Các thao tác trên biến volatile trong C++ thông báo cho trình biên dịch rằng đối tượng có thể bị sửa đổi bất đồng bộ, và do đó nhìn chung an toàn hơn khi sử dụng so với các truy cập biến thông thường.