Dịch

volatile

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. Hay thay đổi đột ngộttính từEvaporating or vaporizing readily under normal conditions.
  2. Có tính nổtính từOf a substance, explosive.
  3. Biến độngtính từOf a price, variable or erratic.
  4. Hợp chất dễ bay hơidanh từA chemical or compound that changes into a gas easily.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. volatileDạng gốc (base form)
  2. volatilesSố nhiều (plural)
  3. more volatileSo sánh hơn (comparative)
  4. most volatileSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

volatile compoundHợp chất dễ bay hơi
volatile marketThị trường biến động
volatile memorydanh từBộ nhớ không bay hơi
volatile personalityTính cách thất thường
volatile priceGiá cả biến động
volatile situationTình hình biến động
sal volatiledanh từAmoni cacbonat; đặc biệt là giải pháp này dùng để cứu người khỏi cơn ngất xỉu
non-volatile memorydanh từLoại bộ nhớ máy tính có thể lưu giữ thông tin được lưu trữ ngay cả sau khi mất điện

8 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 7
Danh từ (noun) 1
Dễ nổi nóng
  1. Of a person, quick to become angry or violent.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp trung đạivolatile
  2. từ tiếng Latinhvolātilis“flying; swift; temporary; volatile”

Ví dụ

  • một người đàn ông dễ nổi nóng
  • . .Giờ đây ông Bush dự định đổ thêm vũ khí vào khu vực bất ổn này và đổ thêm dầu vào thùng thuốc súng dễ bùng nổ mà ông ta đã dại dột tạo ra.
  • ++ , .Các thao tác trên biến volatile trong C++ thông báo cho trình biên dịch rằng đối tượng có thể bị sửa đổi bất đồng bộ, và do đó nhìn chung an toàn hơn khi sử dụng so với các truy cập biến thông thường.

AI