changeable
B2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Có thể thay đổitính từCapable of being changed.
- Thất thường, dễ thay đổitính từSubject to sudden or frequent changes.
- Có khả năng biến đổi màu sắctính từCapable of camouflaging itself by changing colour.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- changeableDạng gốc (base form)
- more changeableSo sánh hơn (comparative)
- most changeableSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| changeable lizarddanh từ | danh từ | Calotes versicolor, một loài agamid châu Á có thể ngụy trang bằng cách thay đổi màu sắc |
| changeable hawk-eagledanh từ | danh từ | Loài chim săn mồi Nisaetus cirrhatus |
Nguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Xuất hiện ở từ khác
- fixedtrái nghĩaKhông cố định và có thể được thay đổi.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Có thể thay đổi
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc changeableVí dụ
- , , country's .Sẽ không có vấn đề gì về tầm nhìn, hay thời tiết vùng Cao nguyên cực kỳ thất thường, khi Scotland tận hưởng ngày tháng Chín nóng nhất nước này trong hơn một thế kỷ qua theo báo cáo.
- con người dễ thay đổi
- .Thời tiết thất thường.