Dịch

changeable

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Có thể thay đổitính từCapable of being changed.
  2. Thất thường, dễ thay đổitính từSubject to sudden or frequent changes.
  3. Có khả năng biến đổi màu sắctính từCapable of camouflaging itself by changing colour.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. changeableDạng gốc (base form)
  2. more changeableSo sánh hơn (comparative)
  3. most changeableSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

changeable lizarddanh từCalotes versicolor, một loài agamid châu Á có thể ngụy trang bằng cách thay đổi màu sắc
changeable hawk-eagledanh từLoài chim săn mồi Nisaetus cirrhatus

Nguồn gốc (etymology)

change-able

  1. từ tiếng Anh trung đạichaungeable
  2. từ tiếng Pháp cổ vùng Normandiechaungeable
  3. từ tiếng Latinh muộncambiāre“to change”

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • , , country's .Sẽ không có vấn đề gì về tầm nhìn, hay thời tiết vùng Cao nguyên cực kỳ thất thường, khi Scotland tận hưởng ngày tháng Chín nóng nhất nước này trong hơn một thế kỷ qua theo báo cáo.
  • con người dễ thay đổi
  • .Thời tiết thất thường.

AI