desigual
B2tính từ (adjective)
/desiˈɡwal/nguồn
Nghĩa chính
- Không đềutính từuneven
- Bất bình đẳng, không bằng nhautính từunequal
- Dễ thay đổi, thất thườngtính từchangeable
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- desigualDạng gốc (base form)
- desigualesGiống đực số nhiều (masculine plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| un trato desigual | Sự đối xử bất bình đẳng | |
| desigualdad racial | Bất bình đẳng chủng tộc | |
| desigualdad social | Bất bình đẳng xã hội | |
| desigualdad salarial | Bất bình đẳng tiền lương | |
| desigualdad de género | Bất bình đẳng giới | |
| desigualdad económica | Bất bình đẳng kinh tế | |
| una distribución desigual | Chưa có nghĩa | |
| una relación desigual | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- .Các tiểu quý thừa kế đồn điền và chia cho ba người một cách không công bằng.
- .Để trọng lượng của con quái vật không bất đồng với sức mạnh của nó.
- .Địa hình rất không đều.