Dịch

unequal

C1tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Không bằng nhautính từNot the same.
  2. Mất cân bằng, bất bình đẳng, chênh lệchtính từOut of balance.
  3. Không đủ sức, không kham nổitính từInadequate; insufficiently capable or qualified.
  4. Người không ngang hàng, người kém vếdanh từOne who is not an equal.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. unequalDạng gốc (base form)
  2. unequalsSố nhiều (plural)
  3. more unequalSo sánh hơn (comparative)
  4. most unequalSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • unequal (in sth)không bằng nhau (về cái gì)
  • unequal to sthkhông đủ khả năng làm gì

Cụm từ (phrase)

unequal contestCuộc tranh tài không cân sức
unequal distributionSự phân bổ không đồng đều
unequal rightsQuyền lợi không bình đẳng
unequal to the taskKhông kham nổi nhiệm vụ
unequal treatmentSự đối xử bất công
unequal treatydanh từHiệp ước bất bình đẳng

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Thất thường
  1. Thất thường, không đềuErratic, inconsistent.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Thất thường

Nguồn gốc (etymology)

un-equal

  1. từ tiếng Anh trung đạiunequale

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • không kham nổi nhiệm vụ
  • . ; , .Thái độ của cô ấy đối với Francesca rất thất thường. Đôi khi nó mang trọn sự cởi mở của mối thân tình thuở ban đầu; những lúc khác lại lạnh lùng, thậm chí là cáu bẳn.
  • .Cái bàn bị khập khiễng vì các chân dài ngắn không đều nhau.

AI