Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Không bằng nhautính từNot the same.
- Mất cân bằng, bất bình đẳng, chênh lệchtính từOut of balance.
- Không đủ sức, không kham nổitính từInadequate; insufficiently capable or qualified.
- Người không ngang hàng, người kém vếdanh từOne who is not an equal.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- unequalDạng gốc (base form)
- unequalsSố nhiều (plural)
- more unequalSo sánh hơn (comparative)
- most unequalSo sánh nhất (superlative)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- unequal (in sth)không bằng nhau (về cái gì)
- unequal to sthkhông đủ khả năng làm gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| unequal contest | Cuộc tranh tài không cân sức | |
| unequal distribution | Sự phân bổ không đồng đều | |
| unequal rights | Quyền lợi không bình đẳng | |
| unequal to the task | Không kham nổi nhiệm vụ | |
| unequal treatment | Sự đối xử bất công | |
| unequal treatydanh từ | danh từ | Hiệp ước bất bình đẳng |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Thất thường
- Thất thường, không đềuErratic, inconsistent.
Xuất hiện ở từ khác
- equaltrái nghĩakhông bằng nhau
Họ từ (word family)
cùng gốc unequalNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- không kham nổi nhiệm vụ
- . ; , .Thái độ của cô ấy đối với Francesca rất thất thường. Đôi khi nó mang trọn sự cởi mở của mối thân tình thuở ban đầu; những lúc khác lại lạnh lùng, thậm chí là cáu bẳn.
- .Cái bàn bị khập khiễng vì các chân dài ngắn không đều nhau.