Dịch

参

參
Hay gặp
Hán-Việt: tham
cān

Nghĩa chính

Thêm 10 nghĩa
  1. Tham gia, tham dựto take part in
  2. Tham gia, dựto participate
  3. Tham gia, gia nhậpto join
  4. Tham mưu, góp ýto counsel

Chữ và bộ thủ (character, radical)

参
cāntham
Bộ: 厶 · tư (riêng tư)8 nét
take part in, intervene; ginseng; 21st lunar mansion, determinative star ζ Orionis (Alnitak)

Cụm từ (phrase)

参加Tham gia, tham dự
参与Tham gia, tham dự
参考Sự tham khảo, sự tham vấn
参差不齐Không đồng đều
参考书Sách tham khảo
供参考Để tham khảo
参与者Người tham gia
参与政治Tham gia chính trị

10 nghĩa khác

Nghĩa 10
Dự
  1. Dự, tham dựto attend

Ví dụ

  • 。Ai ai cũng hăng hái tham gia lao động.
  • 。Cậu ấy đã được nhận vào học mà không cần phải tham gia kỳ thi.
  • 。Nữ hoàng tham quan viện bảo tàng.

AI