参
參Hay gặp
Hán-Việt: tham
cān
Nghĩa chính
Thêm 10 nghĩa- Tham gia, tham dựto take part in
- Tham gia, dựto participate
- Tham gia, gia nhậpto join
- Tham mưu, góp ýto counsel
Chữ và bộ thủ (character, radical)
参
cāntham
Bộ: 厶 · tư (riêng tư)8 nét
take part in, intervene; ginseng; 21st lunar mansion, determinative star ζ Orionis (Alnitak)Cụm từ (phrase)
10 nghĩa khác
Nghĩa 10
Dự
- Dự, tham dựto attend
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- 。Ai ai cũng hăng hái tham gia lao động.
- 。Cậu ấy đã được nhận vào học mà không cần phải tham gia kỳ thi.
- 。Nữ hoàng tham quan viện bảo tàng.