Dịch

participate

B1động từ (verb)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Tham dựđộng từnội động từ (intransitive)To join in, to take part, to involve oneself (in something).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. participateNguyên thể (infinitive)
  2. participatesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. participatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. participatingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • participate in sththam gia vào việc gìShe didn't participate in the discussion.Cô ấy không tham gia vào cuộc thảo luận.

Cụm từ (phrase)

participate activelyTham gia tích cực
participate fullyTham gia đầy đủ
participate in somethingTham gia vào việc gì
actively participateTích cực tham gia
participate willinglyTự nguyện tham gia

3 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Tính từ (adjective) 1
Cùng chịu
  1. ngoại động từ (transitive)Cùng chịu, dự phầnTo share, to take part in (something).

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhparticipātus

Ví dụ

  • ?Làm sao tôi có thể tham gia?
  • ; .Quả thực ta là một linh hồn; nhưng lại khoác lên mình thể xác trần tục mà ta thừa hưởng từ trong bụng mẹ.
  • , , .Và khi cùng san sẻ, chúng đã phục vụ cho nhu cầu và cảm xúc chung của toàn bộ cơ thể.

AI