Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Tham dựđộng từnội động từ (intransitive)To join in, to take part, to involve oneself (in something).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- participateNguyên thể (infinitive)
- participatesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- participatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- participatingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- participate in sththam gia vào việc gìShe didn't participate in the discussion.Cô ấy không tham gia vào cuộc thảo luận.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| participate actively | Tham gia tích cực | |
| participate fully | Tham gia đầy đủ | |
| participate in something | Tham gia vào việc gì | |
| actively participate | Tích cực tham gia | |
| participate willingly | Tự nguyện tham gia |
3 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Tính từ (adjective) 1
Cùng chịu
- ngoại động từ (transitive)Cùng chịu, dự phầnTo share, to take part in (something).
Xuất hiện ở từ khác
- involvedđồng nghĩanhấn mạnh vào việc chủ động góp mặt vào hoạt động
- participantdễ nhầmlà động từ (tham gia), trong khi 'participant' là danh từ chỉ người tham gia.
- takeđồng nghĩaTương đương với take part in.
- 与Tiếng Trungtương đương
Họ từ (word family)
cùng gốc participateNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhparticipātus
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ?Làm sao tôi có thể tham gia?
- ; .Quả thực ta là một linh hồn; nhưng lại khoác lên mình thể xác trần tục mà ta thừa hưởng từ trong bụng mẹ.
- , , .Và khi cùng san sẻ, chúng đã phục vụ cho nhu cầu và cảm xúc chung của toàn bộ cơ thể.