Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- người tham gia, người tham dựdanh từB1A person who takes part in an activity, event, meeting, or competition.
- đối tượng nghiên cứu, người tham gia thí nghiệmdanh từB2A human subject in a scientific experiment or clinical trial.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- participantDạng gốc (base form)
- participantsSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- participant in sthngười tham gia vào cái gìHe has been an active participant in the discussion.Anh ấy là một người tham gia tích cực vào cuộc thảo luận.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| active participant | Người tham gia tích cực | |
| research participant | Đối tượng nghiên cứu | |
| participant observationdanh từ | danh từ | Phương pháp nghiên cứu được sử dụng trong một số ngành khoa học xã hội để làm quen với một nhóm cá nhân và hoạt động của họ thông qua sự tham gia chuyên sâu, thường là trong một khoảng thời gian dài |
| participant observerdanh từ | danh từ | Người đang thực hiện quan sát của người tham gia |
| participant evolutiondanh từ | danh từ | Việc sử dụng công nghệ theo cách được kỳ vọng sẽ thay đổi quá trình tiến hóa của loài người |
| speech act participantdanh từ | danh từ | Người nói hoặc người nghe câu; người thứ nhất hoặc người thứ hai |
| healthy participant effectdanh từ riêng | danh từ riêng | Sự sai lệch về dữ liệu trong các nghiên cứu y học ngẫu nhiên xảy ra khi những người tham gia khỏe mạnh ít có khả năng bỏ học hơn những bệnh nhân bị bệnh nặng hơn |
| Independent Olympic Participantdanh từ | danh từ | Vận động viên tham gia Thế vận hội Olympic dưới lá cờ Olympic, tức là không đại diện cho bất kỳ quốc gia nào, vì vận động viên đó không có quốc tịch hoặc vì quốc gia của họ không được quốc tế công nhận hoặc bị cấm |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Có phần tham gia
- không so sánh (not comparable)Sharing; participating; having a share of part.
Xuất hiện ở từ khác
- actorđồng nghĩaNhấn mạnh vào người tham gia vào một hoạt động.
- memberdễ nhầmngười tham gia một sự kiện cụ thể, không nhất thiết là thành viên chính thức của tổ chức đó.
- playerđồng nghĩangười hoặc bên tham gia thông thường, không nhất thiết có tầm ảnh hưởng lớn
- playersđồng nghĩangười tham gia nói chung, tính trang trọng cao hơn
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Người tham dự
Họ từ (word family)
cùng gốc participantNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Pháp trung đạiparticipant
- từ tiếng Latinhparticipāns
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Tất cả người tham dự phải tuân thủ nội quy cuộc thi.
- một đối tượng nghiên cứu
- , , ;Do đó, trong suốt nhiệm kỳ quốc hội, ông đã công bố chiếu chỉ hoàng gia, đề nghị ân xá và phục hồi tài sản cho tất cả những ai đã cầm vũ khí hoặc tham gia bất kỳ âm mưu chống lại ông.