Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
participant observer
danh từ
(noun)
UK
/
p
ɑː
ˈ
t
ɪ
s
ɪ
p
ə
n
t
ə
b
ˈ
z
ɜː
v
ə
/
US
/
p
ə
ɹˈ
t
ɪ
s
ə
p
ə
n
t
ə
b
ˈ
z
ɝ
v
ɚ/
Nghĩa chính
1
Người đang thực hiện quan sát của người tham gia
danh từ
One doing participant observation.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
participant observer
Dạng gốc
(base form)
participant observer
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
Between
1988
and
1992,
I
acted
as
a
participant
observer
at
over
two
hundred
discos
,
clubs
and
raves
and
attended
at
least
thirty
live
gigs
for
comparative
purposes
.
AI
1
Người đang thực hiện quan sát của người tham gia
1
Người đang thực hiện quan sát của người tham gia
1
Người đang thực hiện quan sát của người tham gia