Nghĩa chính
- Người tham gia, người tham dự, người góp phần vàodanh từone who participates, a participant
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- participatorDạng gốc (base form)
- participatorsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| participatory democracydanh từ | danh từ | Hình thức chính phủ trong đó công dân tham gia một cách cá nhân và trực tiếp vào các quyết định và chính sách chính trị có ảnh hưởng đến cuộc sống của họ thay vì thông qua các đại diện được bầu |
| participatory economicsdanh từ | danh từ | Giải pháp thay thế được đề xuất cho chủ nghĩa tư bản sử dụng việc ra quyết định có sự tham gia |