Dịch

entrant

C1danh từ (noun)
UK/ˈɛntɹənt/nguồn

Nghĩa chính

  1. Thí sinh, người tham giadanh từA participant who enters something, such as a contest.
  2. Người mới đến, người mớidanh từA newcomer.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. entrantDạng gốc (base form)
  2. entrantsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • entrant (to sth)người mới gia nhập (vào cái gì)
  • entrant (in/into/to sth)doanh nghiệp mới gia nhập (vào cái gì)

Cụm từ (phrase)

new entrantdanh từThành viên của một nhóm ở trường tiểu học gồm những học sinh bắt đầu đi học giữa năm; năm 0

Ví dụ

  • .Mỗi người tham gia được phát một cuốn sổ tay mô tả chi tiết khóa học và bản đồ.
  • R'Bonney pageant's seven-decade , 28, .R'Bonney Gabriel là người Mỹ gốc Phi-líp-pin đầu tiên đội vương miện Hoa hậu Hoàn vũ trong lịch sử bảy thập kỷ của cuộc thi và, ở tuổi 28, là thí sinh lớn tuổi nhất từng đăng quang.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Thí sinh

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápentrant

AI