Nghĩa chính
- Thí sinh, người tham giadanh từA participant who enters something, such as a contest.
- Người mới đến, người mớidanh từA newcomer.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- entrantDạng gốc (base form)
- entrantsSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- entrant (to sth)người mới gia nhập (vào cái gì)
- entrant (in/into/to sth)doanh nghiệp mới gia nhập (vào cái gì)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| new entrantdanh từ | danh từ | Thành viên của một nhóm ở trường tiểu học gồm những học sinh bắt đầu đi học giữa năm; năm 0 |
Ví dụ
- .Mỗi người tham gia được phát một cuốn sổ tay mô tả chi tiết khóa học và bản đồ.
- R'Bonney pageant's seven-decade , 28, .R'Bonney Gabriel là người Mỹ gốc Phi-líp-pin đầu tiên đội vương miện Hoa hậu Hoàn vũ trong lịch sử bảy thập kỷ của cuộc thi và, ở tuổi 28, là thí sinh lớn tuổi nhất từng đăng quang.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Thí sinh
Họ từ (word family)
cùng gốc entrantNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápentrant
Xuất hiện ở từ khác
- participantđồng nghĩathường dùng cho người tham gia cuộc thi hoặc cuộc đua.