reentrant
tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Đang nhập lại; hướng vào trongtính từReentering; pointing inward.
- Sao cho khóa tương ứng có thể được lấy lại bằng sợi khóatính từkhông so sánh (not comparable)Such that the corresponding lock can be reacquired by the locking thread.
- Có thể được thực thi nhiều lần cùng một lúc bởi các luồng khác nhau hoặc do đệ quytính từkhông so sánh (not comparable)That may be executed more than once at a time either by different threads, or because of recursion.
- Góc hoặc một phần tự quay trở lạidanh từAn angle or part that reenters itself.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- reentrantDạng gốc (base form)
- reentrantsSố nhiều (plural)
5 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 3
Danh từ (noun) 2
Được thiết kế để quay trở lại bầu khí quyển của Trái đất
- không so sánh (not comparable)Designed to return to the Earth's atmosphere.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc reentrantVí dụ
- .
- .