Dịch

reentrant

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Đang nhập lại; hướng vào trongtính từReentering; pointing inward.
  2. Sao cho khóa tương ứng có thể được lấy lại bằng sợi khóatính từkhông so sánh (not comparable)Such that the corresponding lock can be reacquired by the locking thread.
  3. Có thể được thực thi nhiều lần cùng một lúc bởi các luồng khác nhau hoặc do đệ quytính từkhông so sánh (not comparable)That may be executed more than once at a time either by different threads, or because of recursion.
  4. Góc hoặc một phần tự quay trở lạidanh từAn angle or part that reenters itself.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. reentrantDạng gốc (base form)
  2. reentrantsSố nhiều (plural)

5 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 3
Danh từ (noun) 2
Được thiết kế để quay trở lại bầu khí quyển của Trái đất
  1. không so sánh (not comparable)Designed to return to the Earth's atmosphere.

Ngôn ngữ khác

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .
  • .

AI