Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
research participant
Nghĩa chính
1
Đối tượng nghiên cứu
Ví dụ
Every
research
participant
must
sign
a
consent
form
.
Mọi đối tượng nghiên cứu đều phải ký vào phiếu đồng ý.
Xuất hiện ở từ khác
participant
kết hợp
đối tượng nghiên cứu
AI
1
Đối tượng nghiên cứu
1
Đối tượng nghiên cứu
1
Đối tượng nghiên cứu