Nghĩa chính
- Phân từdanh từA form of a verb that may function as an adjective, noun or adverb. English has two types of participles: the present participle and the past participle. In other languages, there are others, such as future, perfect, and future perfect participles.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- participleDạng gốc (base form)
- participlesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| dangling participledanh từ | danh từ | Phân từ treo |
| passive participledanh từ | danh từ | Phân từ bị động |
| past participledanh từ | danh từ | Phân từ quá khứ, động tính từ quá khứ |
| perfect participledanh từ | danh từ | Phân từ hoàn thành |
| present participledanh từ | danh từ | Hiện tại phân từ |
| agent participledanh từ | danh từ | Dạng động từ trong một số ngôn ngữ (ví dụ: Finno-Ugric) cho phép đặc tính của thứ gì đó là mục tiêu của một hành động được định dạng dưới dạng thuộc tính giống tính từ |
| active participledanh từ | danh từ | Phân từ chủ động |
| future participledanh từ | danh từ | Tương lai phân từ, phân từ tương lai |
Họ từ (word family)
cùng gốc participleNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiparticiple
- từ tiếng Pháp cổparticiple
- từ tiếng Latinhparticipium
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Câu này chứa một phân từ.
- , , .Phần động từ vừa là động từ vừa là tính từ được chúng ta gọi là phân từ.
- .Phân từ vừa mang tính động từ vừa mang tính tính từ.