Dịch

participial

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. (thuộc) động tính từtính từkhông so sánh (not comparable)Of, relating to, or being a participle.
  2. Từ tham giadanh từA participial word.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. participialDạng gốc (base form)
  2. participialsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

past participialtính từCủa, hoặc liên quan đến, phân từ quá khứ
participial phrasedanh từNhóm từ có chức năng như một tính từ, bắt đầu bằng một phân từ và bao gồm bất kỳ từ bổ nghĩa hoặc bổ ngữ nào, mô tả một danh từ hoặc đại từ
pseudo-participialtính từ, danh từCó dạng phân từ của một động từ, nhưng không có động từ nào tồn tại. Ví dụ, đối với tính từ bụng vàng thì không có động từ tương ứng là "to yellow-belly"
present participialtính từLiên quan đến phân từ hiện tại
participial adjectivedanh từPhân từ được sử dụng như một tính từ; nó có thể là phân từ hiện tại hoặc phân từ quá khứ và được sử dụng theo cách quy kết hoặc vị ngữ

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ không hữu hạn
  1. A non-finite verb.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhparticipiālis

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

AI