participial
tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- (thuộc) động tính từtính từkhông so sánh (not comparable)Of, relating to, or being a participle.
- Từ tham giadanh từA participial word.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- participialDạng gốc (base form)
- participialsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| past participialtính từ | tính từ | Của, hoặc liên quan đến, phân từ quá khứ |
| participial phrasedanh từ | danh từ | Nhóm từ có chức năng như một tính từ, bắt đầu bằng một phân từ và bao gồm bất kỳ từ bổ nghĩa hoặc bổ ngữ nào, mô tả một danh từ hoặc đại từ |
| pseudo-participialtính từ, danh từ | tính từ, danh từ | Có dạng phân từ của một động từ, nhưng không có động từ nào tồn tại. Ví dụ, đối với tính từ bụng vàng thì không có động từ tương ứng là "to yellow-belly" |
| present participialtính từ | tính từ | Liên quan đến phân từ hiện tại |
| participial adjectivedanh từ | danh từ | Phân từ được sử dụng như một tính từ; nó có thể là phân từ hiện tại hoặc phân từ quá khứ và được sử dụng theo cách quy kết hoặc vị ngữ |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ không hữu hạn
- A non-finite verb.
Họ từ (word family)
cùng gốc participialNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhparticipiālis
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha