Dịch

与

與
HSK6
Hay gặp
Hán-Việt: dữ
yǔ

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. và, cùngliên từ(formal) and, together with (links parallel nouns, pronouns, or phrases)
  2. với, cùng, so vớigiới từwith, from (introduces the target of an action, comparison, or relationship)
  3. tham gia, tham dựđộng từto take part in, to participate in (read as yù, usually in compound words)
  4. cho, trao, ban chođộng từto give, to grant, to bestow (literary, usually in compound words)

Chữ và bộ thủ (character, radical)

与
yǔdữ
Bộ: 一 · nhất (một)3 nét
and; with; to; for; give, grant

Cụm từ (phrase)

与众不同Khác biệt, nổi bật, độc đáo
与此相反Ngược lại với điều này
参与管理Tham gia quản lý
生与死Sự sống và cái chết
参与Tham gia, tham dự
与其Thay vì, thà
与世隔绝Cách biệt với thế giới bên ngoài, biệt lập
事与愿违Sự việc trái với ý muốn, việc không như ý

1 nghĩa khác

Nghĩa 1
Biến thể của 歟|欤[yu2]
  1. variant of 歟|欤[yu2]

Ví dụ

  • 。Anh ấy luôn ở bên tôi.
  • 。Hãy yêu thương hàng xóm.
  • 。Tôi đã không tham gia vào cuộc hội thoại.

AI