Dịch

and

A1liên từ (conjunction)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp
UK/ˈand/US/ˈænd/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 12 nghĩa
  1. và, cùngliên từA1Used to connect words, phrases, or clauses of the same grammatical type.
  2. rồi, thì, và rồiliên từA2Used to show that one event happens after or as a result of another.
  3. đểliên từB1Used informally after verbs like 'go', 'come', and 'try' instead of 'to'.
  4. mãi, ngày càngliên từB1Used between two identical words to emphasize repetition or continuous increase.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. andDạng gốc (base form)
  2. andsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • go, come, try, stay, etc. andđi, đến, cố gắng, ở, v.v. và

Cụm từ (phrase)

again and againtrạng từNhiều lần
and so forthcụm từVân vân
and so oncụm từDùng để chỉ ra rằng một danh sách tiếp tục theo cách tương tự
back and forthdanh từ, trạng từ, tính từTới lui
more and moretrạng từ, từ hạn địnhCàng ngày càng nhiều
round and roundtrạng từTrong một chuyển động tròn lặp đi lặp lại
and thenHơn nữa, vả lại, thêm vào đó
black and whitetính từ, danh từĐen trắng, rõ ràng

12 nghĩa khác

Liên từ (conjunction) 8
Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 1
Cộng
  1. Cộng, vàUsed to combine numbers in addition; plus (with singular or plural verb).

Ví dụ

  • .Ban đầu Thiên Chúa sáng tạo trời và đất.
  • ‘ , , . .’‘Nhưng nếu anh nghĩ mình có thể đoạt được nó, Christian, thì anh đúng là một kẻ ngu ngốc. Cứ đặt một bước chân vào nội địa xem, tôi sẽ giết anh.’
  • He was at work in a nearby city when the tsunami struck. ‘As soon as I saw it, I called home. It rang and rang, but there was no answer.’Anh ấy đang làm việc ở một thành phố gần đó khi trận sóng thần ập đến. "Ngay khi nhìn thấy nó, tôi đã gọi về nhà. Chuông cứ reo mãi, reo mãi, nhưng không có ai trả lời.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

liên từ, danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiand
  2. từ tiếng Anh cổand
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*andi

Cùng gốc (doublet)an

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiande
  2. từ tiếng Anh cổanda“grudge, enmity, malice, envy, hatred, anger, zeal, annoyance, vexation; zeal; injury, mischief; fear, horror”
  3. từ tiếng Bắc Âu cổandi“breath, wind, spirit”
động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạianden
  2. từ tiếng Anh cổandian“to be envious or jealous, envy”
  3. từ tiếng Bắc Âu cổanda“to breathe”

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI