Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
again and again
trạng từ
(adverb)
UK
/
ə
ˈ
ɡ
eɪ
n
ə
n
d
ə
ˈ
ɡ
eɪ
n
/
US
/
eɪ
ˈ
ɡ
eɪ
n
ə
n
d
eɪ
ˈ
ɡ
eɪ
n
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Nhiều lần
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
Repeatedly.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
over and over
over and over again
time and again
Ví dụ
The
offending
train
ahead
proved
to
be
the
9.30
a
.
m
.
from
Waterloo
,
which
after
Southampton
checked
us
again
and
again
until
at
last
we
passed
it
,
headed
by
4-6-0
No
.
30850,
Lord
Nelson
,
standing
shamefacedly
in
the
loop
at
Pokesdown
.
Read
it
again
and
again
.
He
tried
again
and
again
.
Xem thêm 3 ví dụ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
多次
duō cì
Nhiều lần
数
shǔ
Thường xuyên, nhiều lần
Tiếng Tây Ban Nha
reiteradamente
Nhiều lần, lặp đi lặp lại
mucho
Nhiều, rất, nhiều lần
Xuất hiện ở từ khác
again
kết hợp
lặp đi lặp lại nhiều lần
and
kết hợp
hết lần này đến lần khác
AI
1
Nhiều lần
1
Nhiều lần
1
Nhiều lần