Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- lại, nữa, một lần nữatrạng từA1không so sánh (not comparable)one more time or repeatedly
- trở lại, về lạitrạng từA2không so sánh (not comparable)returning to a previous place, condition, or state
- nhỉ, gì nhỉtrạng từB1không so sánh (not comparable)used to ask someone to repeat information you have forgotten
- hơn nữa, ngoài ra, nhắc lạitrạng từB2không so sánh (not comparable)furthermore, besides, or used to repeat a point
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- then/there againtuy nhiên/nhưng mà
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| again and againtrạng từ | trạng từ | Nhiều lần |
| never againtrạng từ | trạng từ | Không có thời điểm nào trong tương lai; thường nói về một sự kiện, hành vi tiêu cực, v.v., không được phép tái diễn |
| once againtrạng từ | trạng từ | Một lần nữa |
| over and over againtrạng từ | trạng từ | Lặp đi lặp lại; hết lần này đến lần khác; nhiều lần |
| then againtrạng từ | trạng từ | Từ một góc nhìn khác; mặt khác; suy nghĩ thứ hai; lại |
| time and againtrạng từ | trạng từ | Thường; nhiều lần |
| back again | Quay trở lại | |
| breathe againđộng từ | động từ | Được giải thoát khỏi sự lo lắng |
6 nghĩa khác
Trạng từ (adverb) 5
Giới từ (preposition) 1
Gấp thêm
- không so sánh (not comparable)Gấp thêm, nhiều hơnOver and above a factor of one.
Ví dụ
- , .Câu cuối sốc quá, phải đọc lại mới biết.
- .Miền Nam sẽ trỗi dậy trở lại.
- ?Cái đó gọi là gì ấy nhỉ?