Dịch

again

A1trạng từ (adverb)giới từ (preposition)
Hay gặp
UK/əˈɡɛ̟n/nguồnUS/əˈɡɛ̟n/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. lại, nữa, một lần nữatrạng từA1không so sánh (not comparable)one more time or repeatedly
  2. trở lại, về lạitrạng từA2không so sánh (not comparable)returning to a previous place, condition, or state
  3. nhỉ, gì nhỉtrạng từB1không so sánh (not comparable)used to ask someone to repeat information you have forgotten
  4. hơn nữa, ngoài ra, nhắc lạitrạng từB2không so sánh (not comparable)furthermore, besides, or used to repeat a point

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • then/there againtuy nhiên/nhưng mà

Cụm từ (phrase)

again and againtrạng từNhiều lần
never againtrạng từKhông có thời điểm nào trong tương lai; thường nói về một sự kiện, hành vi tiêu cực, v.v., không được phép tái diễn
once againtrạng từMột lần nữa
over and over againtrạng từLặp đi lặp lại; hết lần này đến lần khác; nhiều lần
then againtrạng từTừ một góc nhìn khác; mặt khác; suy nghĩ thứ hai; lại
time and againtrạng từThường; nhiều lần
back againQuay trở lại
breathe againđộng từĐược giải thoát khỏi sự lo lắng

6 nghĩa khác

Trạng từ (adverb) 5
Giới từ (preposition) 1
Gấp thêm
  1. không so sánh (not comparable)Gấp thêm, nhiều hơnOver and above a factor of one.

Ví dụ

  • , .Câu cuối sốc quá, phải đọc lại mới biết.
  • .Miền Nam sẽ trỗi dậy trở lại.
  • ?Cái đó gọi là gì ấy nhỉ?

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

on-gain“against”

  1. từ tiếng Anh trung đạiagayn
  2. từ tiếng Anh cổonġēan“against, again”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*in gagin

AI