Dịch

then again

trạng từ (adverb)
UK/ˈðɛn əˈɡeɪn/US/ˈðɛn eɪˈɡeɪn/AUnguồn

Nghĩa chính

  1. Từ một góc nhìn khác; mặt khác; suy nghĩ thứ hai; lạitrạng từkhông so sánh (not comparable)From another point of view; on the other hand; on second thought; again.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • . , .
  • , , .
  • , , .

AI