Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
then again
trạng từ
(adverb)
UK
/ˈ
ð
ɛ
n
ə
ˈ
ɡ
eɪ
n
/
US
/ˈ
ð
ɛ
n
eɪ
ˈ
ɡ
eɪ
n
/
AU
nguồn
Nghĩa chính
1
Từ một góc nhìn khác; mặt khác; suy nghĩ thứ hai; lại
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
From another point of view; on the other hand; on second thought; again.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
there again
Xuất hiện ở từ khác
again
kết hợp
mặt khác, nhưng xét lại
then
kết hợp
mặt khác
Ví dụ
I
think
I'll
take
three
pairs
of
shoes
.
Then
again
,
I
only
plan
to
stay
two
days
.
I
might
go
,
but
then
again
,
I
might
not
.
Tom
may
come
,
but
then
again
,
he
may
not
.
Xem thêm 3 ví dụ
AI
1
Từ một góc nhìn khác
1
Từ một góc nhìn khác
1
Từ một góc nhìn khác