Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
there again
trạng từ
(adverb)
UK
/ˈ
ð
ɛɹ
ə
ˈ
ɡ
eɪ
n
/
US
/ˈ
ð
ɛɹ
eɪ
ˈ
ɡ
eɪ
n
/
Nghĩa chính
1
Dùng để giới thiệu điều gì đó trái ngược hoặc khác biệt với điều có trước đó
trạng từ
Used to introduce something opposed to or different from what preceded
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
then again
Ví dụ
I'm
too
tired
to
go
out
tonight
,
but
there
again
it
might
wake
me
up
.
I
never
went
there
again
.
We'll
go
there
again
.
Xem thêm 3 ví dụ
AI
1
Dùng để giới thiệu điều gì đó trái ngược hoặc khác biệt với điều có trước đó
1
Dùng để giới thiệu điều gì đó trái ngược hoặc khác biệt với điều có trước đó
1
Dùng để giới thiệu điều gì đó trái ngược hoặc khác biệt với điều có trước đó