Dịch

there again

trạng từ (adverb)
UK/ˈðɛɹ əˈɡeɪn/US/ˈðɛɹ eɪˈɡeɪn/

Nghĩa chính

  1. Dùng để giới thiệu điều gì đó trái ngược hoặc khác biệt với điều có trước đótrạng từUsed to introduce something opposed to or different from what preceded

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • , .
  • .
  • .

AI