over
A2tính từ (adjective)trạng từ (adverb)danh từ (noun)giới từ (preposition)thán từ (interjection)động từ (verb)
Hay gặpNghĩa chính
Thêm 43 nghĩa- qua, sang, gập hoặc lật, phủ lêntrạng từA2không so sánh (not comparable)Across, above, to the other side, covering, or changed in position or orientation.
- hơn, quá, vượtgiới từA2More than a number or limit, or in comparison with something.
- xong, kết thúc, hếttính từA1không so sánh (not comparable)Finished or ended.
- quá, vượt mức, thái quátrạng từA2không so sánh (not comparable)To an excessive degree, or beyond a stated amount or limit.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- overDạng gốc (base form)
- oversSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- all overkhắp
Cụm động từ (phrasal verb)
43 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 7
Trạng từ (adverb) 6
Danh từ (noun) 5
Giới từ (preposition) 20
Thán từ (interjection) 3
Động từ (verb) 2
Héo
- không so sánh (not comparable)Héo, tànOf a flower: wilting or withering.
Ví dụ
- .Màn diễn chưa xong chừng nào người đàn bà đẫy đà chưa cất tiếng hát.
- We're keeping our marriage going for the sake of the kids, but really it's over.Chúng tôi duy trì cuộc hôn nhân này vì con cái, nhưng thực tế nó đã kết thúc.
- sister's .Chị gái tôi sang chơi trọn một tuần.
Họ từ (word family)
cùng gốc overNguồn gốc (etymology)
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạiover“riverbank, seashore, brink”
- từ tiếng Anh cổōfer“riverbank, seashore, brink, edge, margin, border”
- từ tiếng German nguyên thủy*ōferaz
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- abovedễ nhầm, đồng nghĩaDùng khi một vật che phủ bề mặt hoặc di chuyển ngang qua phía trên một vật khác, hoặc khi nói về tuổi tác, tốc độ vượt mức.
- acrossđồng nghĩa, dễ nhầmThường dùng khi vượt qua vật có độ cao hoặc chướng ngại vật.
- belowtrái nghĩaCũng dùng để chỉ nhiệt độ cao hơn 0°C trong dự báo thời tiết.
- beyondđồng nghĩaThường dùng trực tiếp khi nói về mức số hoặc ngưỡng vượt qua.
- undertrái nghĩaNhiều hơn một số lượng hoặc độ tuổi cụ thể.
- upđồng nghĩaThường dùng cho sự kiện đã kết thúc.