Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- qua, băng qua, sang bên kiagiới từA1from one side of something to the other
- ở bên kia, đối diệngiới từA2on or to the opposite side of something
- trên khắp, khắpgiới từB1in every part of a place, region, or group
- sang bên kia, ngang qua, chiều ngangtrạng từA2không so sánh (not comparable)from one side to the other, or measuring width from side to side
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- acrossDạng gốc (base form)
- acrossesSố nhiều (plural)
Cụm động từ (phrasal verb)
5 nghĩa khác
Giới từ (preposition) 3
Trạng từ (adverb) 1
Danh từ (noun) 1
Bắc qua
- Bắc qua, trải suốtSpanning.
Xuất hiện ở từ khác
- alongdễ nhầm"Across" có nghĩa là đi từ bên này sang bên kia (băng qua), trong khi "along" là đi dọc theo chiều dài của một vật.
- crossdễ nhầmacross thường là phó từ hoặc trạng từ nói đường đi; cross là động từ nói hành động đi qua.
- overđồng nghĩaNhấn mạnh chuyển từ một bên sang bên kia.
- throughđồng nghĩaNhấn mạnh việc đi từ mép này sang mép kia trên một bề mặt phẳng, thay vì xuyên qua không gian ba chiều.
Họ từ (word family)
cùng gốc acrossNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiacros
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Anh ấy băng qua đường để gặp tôi.
- .Cửa hàng đó ở bên kia đường.
- , : . "."Khắp Nhật Bản, các công ty công nghệ và nhà đầu tư tư nhân đang chạy đua lắp đặt những thiết bị mà cho đến gần đây họ còn ít hứng thú: các tấm pin mặt trời. Hàng loạt công viên năng lượng mặt trời khổng lồ đang mọc lên trong một đợt phát triển nhanh chóng mà một chủ đầu tư ví như một "vụ nổ".