Dịch

across

A1giới từ (preposition)trạng từ (adverb)danh từ (noun)
Hay gặp
UK/əˈkɹɒs/US/əˈkɹɑs/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. qua, băng qua, sang bên kiagiới từA1from one side of something to the other
  2. ở bên kia, đối diệngiới từA2on or to the opposite side of something
  3. trên khắp, khắpgiới từB1in every part of a place, region, or group
  4. sang bên kia, ngang qua, chiều ngangtrạng từA2không so sánh (not comparable)from one side to the other, or measuring width from side to side

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. acrossDạng gốc (base form)
  2. acrossesSố nhiều (plural)

5 nghĩa khác

Giới từ (preposition) 3
Trạng từ (adverb) 1
Danh từ (noun) 1
Bắc qua
  1. Bắc qua, trải suốtSpanning.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiacros

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • .Anh ấy băng qua đường để gặp tôi.
  • .Cửa hàng đó ở bên kia đường.
  • , : . "."Khắp Nhật Bản, các công ty công nghệ và nhà đầu tư tư nhân đang chạy đua lắp đặt những thiết bị mà cho đến gần đây họ còn ít hứng thú: các tấm pin mặt trời. Hàng loạt công viên năng lượng mặt trời khổng lồ đang mọc lên trong một đợt phát triển nhanh chóng mà một chủ đầu tư ví như một "vụ nổ".

AI