Nghĩa chính
- Toàn diện, trên diện rộngcụm giới từPertaining to all categories or things.
- Đặt số tiền bằng nhau cho đối thủ đứng thứ nhất, thứ hai hoặc thứ bacụm giới từHaving an equal amount staked on a competitor placing first, second, or third.
- Về một nước đi hoặc trình tự chơi, được thực hiện để đáp lại những diễn biến xảy ra trong trò chơi, trái ngược với kế hoạch trước hoặc theo lý thuyếtcụm giới từOf a move or sequence of play, made in response to developments occurring in the game, as opposed to pre-planned or according to theory.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| tens across the boardcụm từ | cụm từ | Dùng để bày tỏ sự khen ngợi hoặc ngạc nhiên |
Xuất hiện ở từ khác
- acrosskết hợptoàn diện, trên mọi phương diện
Ví dụ
- […] […]
- .
- , , .