Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Cụm từ
Ví dụ
across from
giới từ
(preposition)
UK
/
ə
ˈ
k
ɹ
ɒ
s
f
ɹ
ɒ
m
/
US
/
ə
ˈ
k
ɹ
ɑ
s
f
ɹ
ʌ
m
/
Nghĩa chính
1
Đối diện với
giới từ
facing, opposite.
Cụm từ
(phrase)
Cụm từ
Từ loại
Nghĩa
across from someone
Đối diện ai
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
面对
miàn duì
Đối mặt với, đối diện với
Ví dụ
Tom
sat
across
from
Mary
,
his
ex-girlfriend
.
Tom ngồi cạnh Mary - bạn gái cũ của anh ta.
The
woman
sitting
across
from
us
was
smoking
a
cigar
.
Sami
lived
across
from
us
.
Xem thêm 3 ví dụ
AI
1
Đối diện với
1
Đối diện với
1
Đối diện với