Dịch

run across

động từ (verb)
UK/ˌɹʌn əkɹɒs/US/ˌɹʌn əkɹɑs/AUnguồn

Nghĩa chính

  1. Chạy qua, chạy băng quađộng từTo cross by running.
  2. Tình cờ gặpđộng từTo find or discover by chance; to come across.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. run acrossNguyên thể (infinitive)
  2. runs acrossNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. ran across (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
  4. running acrossPhân từ I (present participle)

Quá khứ không theo quy tắc.

Ví dụ

  • .
  • , Mother's .
  • .

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Tình cờ gặp

AI