Dịch

encontrar

A1động từ (verb)
Hay gặp
/enkonˈtɾaɾ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. tìm thấy, tìm được, tìm rađộng từA1to discover or locate something, either by searching for it or by chance
  2. gặp, tình cờ gặp, bắt gặpđộng từA2to meet or bump into someone unexpectedly
  3. thấy, nhận thấy, cho rằngđộng từB1to have a particular opinion or feeling about something
  4. nằm ở, ởđộng từA2to be situated or located in a specific place (used reflexively)

Chia động từ (conjugation)

Nguyên thể encontrarDanh động từ encontrandoPhân từ encontrado
Presente
yoencuentro
túencuentras
él/ella/Ud.encuentra
nosotrosencontramos
vosotrosencontráis
ellos/Uds.encuentran

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

encontrar trabajoTìm được việc
encontrarse bienCảm thấy khỏe
encontrarse con alguienTình cờ gặp ai
encontrarse malCảm thấy không khỏe
no encontrar ni pies ni cabeza ađộng từKhông làm đầu hay đuôi của
encontrar ecoNhận được sự đồng thuận
encontrar plazaTìm được chỗ làm
encontrar empleoTìm được việc làm

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Cảm thấy
  1. Cảm thấy, thấy trong ngườito feel, be

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .Anh ấy không thể tìm ra nguyên nhân cho các vấn đề của mình.
  • .Elena quả quyết với chúng tôi rằng chúng tôi sẽ gặp cậu ở đây.
  • .Họ đã tìm được những công việc tốt gần nhà.

AI