encontrado
A2tính từ (adjective)động từ (verb)
Hay gặp/enkonˈtɾado/
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- được tìm thấytính từA2found; discovered
- đối lập, trái ngược, mâu thuẫntính từA2opposite, conflicting, mixed
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- encontradoDạng gốc (base form)
- encontradasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- encontradosGiống đực số nhiều (masculine plural)
- encontradaGiống cái (feminine)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| sentimientos encontrados | Cảm xúc lẫn lộn | |
| animal encontrado | Động vật được tìm thấy | |
| objeto encontrado | Vật phẩm được tìm thấy | |
| metraje encontradodanh từ | danh từ | Đoạn phim được tìm thấy |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Phân từ quá khứ của encontrar
- past participle of encontrar
Xuất hiện ở từ khác
- perdidotrái nghĩaChỉ đã tìm thấy, không còn bị lạc.
Ví dụ
- .Đây là loài động vật được tìm thấy ở sa mạc đó.
- Amayas .Hôm qua các bạn đã tìm thấy Amayas trong rừng.
- .Người bạn khiếm thính của tôi đã tìm được một công việc tốt.