Dịch

perdido

A2tính từ (adjective)động từ (verb)
Hay gặp
/peɾˈdido/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. bị lạc, đánh mất, lạc lốitính từA2Lost or disoriented; figuratively, deeply absorbed in thought.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. perdidoDạng gốc (base form)
  2. perdidasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. perdidosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. perdidaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

caso perdidoTrường hợp vô phương cứu chữa
dar por perdidoCoi như đã mất
estar perdidoBị lạc, mất phương hướng
rato perdidodanh từKhoảnh khắc rảnh rỗi
eslabón perdidoLiên kết bị thiếu
objeto perdidoĐồ thất lạc
más perdido que CarracucaMất hoàn toàn
recuperar el tiempo perdidoBù lại thời gian đã mất

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Phân từ quá khứ của perder
  1. past participle of perder

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc perdido

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , .Anh ấy không còn tỉnh táo nữa, anh ấy mất trí rồi.
  • , .Kể từ khi cô ấy ra đi, anh ấy đã đánh mất nụ cười.
  • .Nhiều người trong số họ đã mất kế sinh nhai.

AI