Dịch

lost

A2tính từ (adjective)động từ (verb)
Hay gặp
UK/lɒst/nguồnUS/lɔst/

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. lạc, lạc đườngtính từA2unable to find your way
  2. bị mất, thất lạctính từA2misplaced and unable to be found
  3. bị bỏ lỡ, bị lãng phítính từB1missed or wasted without being used
  4. mải mê, đắm chìmtính từB2so occupied with something that you do not notice other things

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. lostDạng gốc (base form)
  2. losterSo sánh hơn (comparative)
  3. more lostSo sánh hơn (comparative)
  4. lostestSo sánh nhất (superlative)
  5. most lostSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • lost without sb/sththất thần không có ai/cái gìWe would be lost without your help.Chúng tôi sẽ thất thần không có sự giúp đỡ của bạn.

4 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 3
Động từ (verb) 1
Khuất
  1. Khuất, mất hútNot perceptible to the senses; no longer visible.

Ví dụ

  • .Lũ trẻ nhanh chóng bị lạc trong rừng.
  • .Tôi bị mất ví.
  • bị lạc trong rừng rậm

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Lạc đường
Lãng phí
Tiêu tan
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

lose-t

  1. từ tiếng Anh trung đạiloste

Ngôn ngữ khác

AI