Dịch

lost on

tính từ (adjective)
UK/ˈlɒst ɒn/US/ˈlɔst ɑn/

Nghĩa chính

  1. Không được (ai đó) hiểu hoặc đánh giá caotính từkhông so sánh (not comparable)Not understood or appreciated by (someone).

Ví dụ

  • .Trên đường đến đây, nó đã đi lạc.
  • /
  • .

AI