Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
lost on
tính từ
(adjective)
UK
/ˈ
l
ɒ
s
t
ɒ
n
/
US
/ˈ
l
ɔ
s
t
ɑ
n
/
Nghĩa chính
1
Không được (ai đó) hiểu hoặc đánh giá cao
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Not understood or appreciated by (someone).
Ví dụ
He
got
lost
on
his
way
here
.
Trên đường đến đây, nó đã đi lạc.
You
have
no
room
for
light
/
Love
is
lost
on
you
I
got
lost
on
my
way
here
.
Xem thêm 4 ví dụ
AI
1
Không được (ai đó) hiểu hoặc đánh giá cao
1
Không được (ai đó) hiểu hoặc đánh giá cao
1
Không được (ai đó) hiểu hoặc đánh giá cao