Dịch

missing

A2tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. mất, thiếu, vắng mặttính từA2không so sánh (not comparable)Not able to be found, gone, or not present when it should be.
  2. thiếu, bị thiếuđộng từA2The -ing form of miss, used after be to say that someone or something lacks a part.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. missingDạng gốc (base form)
  2. missingsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • missing from sththiếu trong cái gìHe didn't notice there was anything missing from his room until later on.Anh ấy không nhận ra có gì thiếu trong phòng mình cho đến sau đó.

Cụm từ (phrase)

go missingđộng từMất tích, thất lạc
missing in actiontính từMất tích trong chiến đấu
missing linkdanh từMắt xích còn thiếu
missing persondanh từNgười mất tích
missing piecedanh từMảnh ghép còn thiếu
report someone missingBáo ai đó mất tích
be missing from somethingBị thiếu trong cái gì
be missing somethingThiếu, không có một phần

2 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 1
Chạy không đều
  1. không so sánh (not comparable)Chạy không đều, giật cócOf an internal combustion engine: running roughly due to an occasional lack of a spark or other irregular fault.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Mất tích
Thiếu

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , Emmeline's .Cô ấy rất tức giận và không nói chuyện với tôi trong một thời gian dài, nhưng cuối cùng tôi đã dỗ dành cô ấy lên phòng cô Emmeline và lấy ra một bản tin của người đàn ông Deacon mất tích.
  • - !Chúng tôi còn thiếu một số dụng cụ nấu ăn - Có vẻ như cũng thiếu một số dụng cụ nấu ăn!
  • , .Các quy luật của dữ liệu khuyết trên toàn bộ tập dữ liệu rất dễ nhận thấy, nhưng cũng có những quy luật chỉ áp dụng cho các nhóm trường hợp nhỏ.

AI