faltante
B2tính từ (adjective)
/falˈtante/
Nghĩa chính
- Thiếu, còn thiếutính từmissing; lacking
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- faltanteDạng gốc (base form)
- faltantesGiống đực số nhiều (masculine plural)
Ví dụ
- .Em là mảnh ghép còn thiếu mà anh bấy lâu tìm kiếm.
- .Hôm qua két tiền bị thiếu hụt một khoản và họ đã trừ nó vào lương của tôi.
- .Nguyên nhân lỗi một phần được xác định là do thiếu một dấu gạch nối trong chương trình truyền thông.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Thiếu
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh