Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
be missing something
US
/
b
i
ˈ
m
ɪ
s
ɪ
ŋ
ˈ
s
ʌ
m
θ
ɪ
ŋ
/
Nghĩa chính
1
Thiếu, không có một phần
Ví dụ
The
report
is
missing
an
important
section
.
Báo cáo thiếu một phần quan trọng.
Xuất hiện ở từ khác
missing
kết hợp
thiếu, không có một phần
AI
1
Thiếu
1
Thiếu
1
Thiếu