Nghĩa chính
- Mảnh ghép còn thiếudanh từA crucial element of a solution, concept, etc. that has yet to be found.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- missing pieceDạng gốc (base form)
- missing piecesSố nhiều (plural)
Xuất hiện ở từ khác
- missingkết hợpmảnh hoặc thành phần bị thiếu
Ví dụ
- . , .
- .
- .