Dịch

stray

C1danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 11 nghĩa
  1. Đi lang thang, đi lạcdanh từAny domestic animal that lacks an enclosure, proper place, or company, but that instead wanders at large or is lost; an estray.
  2. Người lạc đường, người bơ vơdanh từA person who is lost.
  3. Đi chệch, uốn lượnđộng từnội động từ (intransitive)To wander, as from a direct course; to deviate, or go out of the way.
  4. Hoang, đi lạctính từHaving gone astray; strayed; wandering.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. strayNguyên thể (infinitive)
  2. straysSố nhiều (plural)
  3. strayedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. strayingPhân từ I (present participle)
  5. more straySo sánh hơn (comparative)
  6. strayerSo sánh hơn (comparative)
  7. most straySo sánh nhất (superlative)
  8. strayestSo sánh nhất (superlative)

11 nghĩa khác

Danh từ (noun) 7
Động từ (verb) 3
Tính từ (adjective) 1
Sự đi lạc
  1. Sự đi lạc, sự lạc lốiAn act of wandering off or going astray.

Ví dụ

  • , "" .Sáng chế này nói chung liên quan đến truyền thông vô tuyến, cụ thể hơn là hệ thống thu vô tuyến dùng để tiếp nhận tín hiệu dòng điện cao tần ở những nơi dễ bị can nhiễu bởi tĩnh điện hoặc các dạng nhiễu khí quyển không điều hưởng hay aperiodic.
  • .Sông Thames uốn lượn qua những thung lũng tốt tươi.
  • , , .Để nhẹ người, tôi buộc phải bỏ lại chiếc giỏ sau lưng, mong sẽ quay lại tìm được nó nếu đến được nơi an toàn và nhận ra mình đã bị lạc trên ngọn đồi không lối đi nào.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Đi lang thang
Sự đi lạc
Đi chệch
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạistray
  2. từ tiếng Anglo-Normanestray
  3. từ tiếng Pháp cổestrai
động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạistrayen
  2. từ tiếng Pháp cổestraier
  3. từ tiếng Latinh bình dânvia strata
tính từ
  1. từ tiếng Anh trung đạistray

AI