errante
C1tính từ (adjective)
/eˈrante/
Nghĩa chính
- Đi chệch hướng, lạc lốiqua tiếng Anhtính từerrant
- Đi lạctính từstray
- Đi lang thangqua tiếng Anhtính từwandering
- Du mụctính từnomadic
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- erranteDạng gốc (base form)
- errantesGiống cái số nhiều (feminine plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| judío errante | Người Do Thái lang thang |