errabundo
C2tính từ (adjective)
/eraˈbundo/
Nghĩa chính
- Lang thangtính từwandering
- Lang bạt, phiêu bạttính từroaming
- Du mụctính từnomadic
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- errabundoDạng gốc (base form)
- errabundasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- errabundosGiống đực số nhiều (masculine plural)
- errabundaGiống cái (feminine)
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Tôi chắc chắn thứ mình thấy mỗi đêm không phải là một con mèo mà là bóng ma lang thang của nó.