Dịch

roaming

B2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈɹəʊmɪŋ/US/ˈɹoʊmɪŋ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Sự đi lang thang, cuộc đi dạodanh từđếm được (countable)An instance of wandering.
  2. Chuyển vùngdanh từkhông đếm được (uncountable)The ability to use a cell phone outside of its original registering zone.
  3. Truy cập từ xadanh từkhông đếm được (uncountable)The use of a network or service from different locations or devices.
  4. Đi lang thangđộng từpresent participle and gerund of roam

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. roamingDạng gốc (base form)
  2. roamingsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

data roamingChuyển vùng dữ liệu
international roamingChuyển vùng quốc tế
roaming chargesCước chuyển vùng
roaming profileHồ sơ chuyển vùng
free-roamingtính từCho phép người chơi di chuyển tự do trong thế giới ảo hoặc chọn cốt truyện và mục tiêu trò chơi theo ý muốn; một thế giới mở
roaming masterdanh từCảnh quay chính trong đó máy ảnh di chuyển tương ứng với hiệu suất

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Chuyển vùng dữ liệu cá nhân
  1. không đếm được (uncountable)Using the OS service of manipulating folders and documents from different PC devices by a registered user.

Ví dụ

  • Hazzard’s , , “” .Vấn đề cuối cùng đó thực sự đã cản trở những chuyến đi dạo của Hazzard, và khi nhắc đến thành phố đầy sức sống ấy, bà thường kể về các vụ trộm xe hơi và ví tiền, kèm lời cảnh báo không nên mang theo thứ gì dễ bị giật bởi những tên cướp phóng xe máy vèo vèo qua các con phố.
  • .Ivan bắt đầu đi lang thang khắp nơi.
  • .Một con thú kỳ lạ đang băng qua khu rừng.

AI