Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
itinerancia
B2
giống cái
(feminine)
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Sự chuyển vùng, chuyển vùng
danh từ
roaming
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
itinerancia
Dạng gốc
(base form)
itinerancia
s
Số nhiều
(plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
roaming
Sự đi lang thang, cuộc đi dạo
Ví dụ
En
los
últimos
años
,
la
Comisión
Europea
ha
trabajado
para
establecer
límites
de
itinerancia
más
bajos
(
los
precios
máximos
que
el
cliente
de
un
operador
de
la
UE
paga
en
itinerancia
en
cualquier
país
miembro
).
AI
1
Sự chuyển vùng
1
Sự chuyển vùng
1
Sự chuyển vùng