Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Đi lang thangtính từkhông so sánh (not comparable)Which wanders; travelling from place to place.
- Di động bất thường, satính từkhông so sánh (not comparable)Abnormally capable of moving in certain directions.
- Sự lang thang, sự đi rongdanh từTravelling without preset route; roaming.
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của wanderđộng từpresent participle and gerund of wander
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- wanderingDạng gốc (base form)
- wanderingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Wandering Jewdanh từ | danh từ | Người thợ đóng giày Do Thái, theo truyền thống Cơ đốc giáo, đã chế nhạo Chúa Giê-su Christ trên đường đến nơi bị đóng đinh (Chúa Giê-su) và vì điều đó đã bị kết án phải đi lang thang trên Trái đất cho đến khi Chúa Giê-su trở lại (tức là lần tái lâm) |
| wandering setdanh từ | danh từ | Trong các hệ thống động lực và lý thuyết ergodic, sự hình thức hóa một ý tưởng nhất định về chuyển động và trộn lẫn |
| wandering stardanh từ | danh từ | Ngôi sao dường như đang di chuyển trên bầu trời; một hành tinh |
| wandering wombdanh từ | danh từ | "tử cung bị dịch chuyển", trước đây được người châu Âu tin là sẽ làm khổ phụ nữ |
| wandering nervedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với vagus nerve |
| wandering spleendanh từ | danh từ | Dị tật bẩm sinh do thiếu một trong các dây chằng giữ lá lách đúng vị trí |
| wandering sailordanh từ | danh từ | Các loài Cymbalaria Muralis của thực vật |
| wandering spiderdanh từ | danh từ | Các loài nhện thuộc họ Ctenidae, một số loài trong số đó nổi tiếng là cực kỳ hung dữ |
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Chứng đảo mắt vô thức
- Irregular turning of the eyes.
Họ từ (word family)
cùng gốc wanderingNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ?Bạn đang lang thang ở đâu thế?
- .Chúng tôi chỉ đang đi dạo thôi.
- .Đầu óc tôi cứ thơ thẩn mãi.