Dịch

wandering

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Đi lang thangtính từkhông so sánh (not comparable)Which wanders; travelling from place to place.
  2. Di động bất thường, satính từkhông so sánh (not comparable)Abnormally capable of moving in certain directions.
  3. Sự lang thang, sự đi rongdanh từTravelling without preset route; roaming.
  4. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của wanderđộng từpresent participle and gerund of wander

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. wanderingDạng gốc (base form)
  2. wanderingsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Wandering Jewdanh từNgười thợ đóng giày Do Thái, theo truyền thống Cơ đốc giáo, đã chế nhạo Chúa Giê-su Christ trên đường đến nơi bị đóng đinh (Chúa Giê-su) và vì điều đó đã bị kết án phải đi lang thang trên Trái đất cho đến khi Chúa Giê-su trở lại (tức là lần tái lâm)
wandering setdanh từTrong các hệ thống động lực và lý thuyết ergodic, sự hình thức hóa một ý tưởng nhất định về chuyển động và trộn lẫn
wandering stardanh từNgôi sao dường như đang di chuyển trên bầu trời; một hành tinh
wandering wombdanh từ"tử cung bị dịch chuyển", trước đây được người châu Âu tin là sẽ làm khổ phụ nữ
wandering nervedanh từĐồng nghĩa với vagus nerve
wandering spleendanh từDị tật bẩm sinh do thiếu một trong các dây chằng giữ lá lách đúng vị trí
wandering sailordanh từCác loài Cymbalaria Muralis của thực vật
wandering spiderdanh từCác loài nhện thuộc họ Ctenidae, một số loài trong số đó nổi tiếng là cực kỳ hung dữ

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Chứng đảo mắt vô thức
  1. Irregular turning of the eyes.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • ?Bạn đang lang thang ở đâu thế?
  • .Chúng tôi chỉ đang đi dạo thôi.
  • .Đầu óc tôi cứ thơ thẩn mãi.

AI