Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
stray shot
US
/ˈ
s
t
ɹ
eɪ
ˈ
ʃ
ɑ
t
/
Nghĩa chính
1
Đạn lạc
Ví dụ
He
was
hit
by
a
stray
shot
during
the
crossfire
.
Anh ta đã bị trúng một viên đạn lạc trong cuộc đọ súng.
Xuất hiện ở từ khác
shot
kết hợp
đạn lạc
AI
1
Đạn lạc
1
Đạn lạc
1
Đạn lạc