shot
A2tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)thán từ (interjection)
Hay gặpNghĩa chính
Thêm 27 nghĩa- phát bắn, phát súng, tiếng súngdanh từA2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)an act of firing a gun, or the sound or projectile produced
- cú sút, cú đánh, cú némdanh từA2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)an act of hitting, kicking, or throwing a ball towards a goal
- bức ảnh, cảnh quay, góc quaydanh từA2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)a photograph or a continuous piece of film taken by a camera
- lần thử, cơ hộidanh từB1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)an attempt to do something, or a chance of success
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- shot at sb/sthphát bắn vào ai/cái gì
- shot to sthphát bắn vào cái gìShe was killed by a single shot to the head.Cô ấy bị giết bằng một phát bắn vào đầu.
- a good, bad, etc. shotngười bắn giỏi, kém, v.v
- shot at sthcú sút vào cái gìUnfortunately her shot at goal missed.Đáng tiếc cú sút vào khung thành của cô ấy đã bị trượt.
- shot on sthcú sút vào cái gìEngland had a few shots on goal.Đội Anh đã có vài cú sút vào khung thành.
- shot (at sth/at doing sth)lần thử (vào cái gì/vào việc làm gì)
Cụm động từ (phrasal verb)
27 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 4
Danh từ (noun) 18
Động từ (verb) 4
Thán từ (interjection) 1
Kiệt sức
- Kiệt sức, mệt mỏiTired, weary.
Xuất hiện ở từ khác
- tryđồng nghĩaKhẩu ngữ, chỉ một cơ hội thử sức.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc shotNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạischot
- từ tiếng Anh cổsċeot
- từ tiếng German nguyên thủy*skutą
Cùng gốc (doublet)scot
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- ; I’m .Tôi phải đi ngủ bây giờ; tôi kiệt sức rồi.
- , ?Nói thật cho tôi nghe đi, chẳng phải bạn rất vui vì đã tống khứ được anh ta rồi sao?
- , / , winterfighter's Cô gái Thompson à, tôi đang mắc kẹt ở Khách sạn Unique; cô gái Thompson à, lốp xe chống trượt mùa đông cũng hỏng mất rồi.