Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Em útdanh từthe youngest brother
- Một em trai; em traidanh từa younger brother; little brother
- Một nam thanh niên (thường thuộc cộng đồng người Philippines gốc Hoa)danh từa young male junior (usually within the Chinese Filipino community)
- Cách xưng hô của em trai útdanh từterm of address for the youngest brother
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- shotiDạng gốc (base form)
- shotisSố nhiều (plural)
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Cách xưng hô dành cho em trai
- term of address for a younger brother
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phúc Kiến小弟sió-tǐ“younger brother; youngest brother”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ‘ SEVI’ ❤️ : Kryz Young's , . Sevi, skyfam! ❤️