shota
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Anime hoặc manga hoạt hình hoặc tác phẩm nghệ thuật khiêu dâm lấy cảm hứng từ Nhật Bản khác có các chàng trai trẻ, thường là ở độ tuổi dậy thìdanh từkhông đếm được (uncountable)Hentai anime or manga, or other Japanese-inspired erotic art featuring young, usually prepubescent boys.
- Nhân vật cậu bé hư cấu, đặc biệt là một nhân vật xuất hiện trong tài liệu như vậy. Thường được vẽ với các đặc điểm dễ thương phóng đại hoặc cách điệudanh từđếm được (countable)A fictional young boy character, especially one featured in such material. Typically drawn with exaggerated or stylised cute features.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- shotaDạng gốc (base form)
- shotasSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
Rút gọn từ shotacon
- mượn từ tiếng Nhậtショタshota
Họ từ (word family)
cùng gốc shota- shotaiĐơn vị quân đội Nhật Bản, tương đương với một trung đội, chuyến bay hoặc phân độidanh từ
- shotabaitCác nhân vật hoặc phương tiện truyền thông được tạo ra để thu hút shotaconsdanh từ
- shotaconKhu phức hợp tình dục trong đó một người trưởng thành bị thu hút bởi những chàng trai trẻ, thường là trẻ vị thành niên hoặc những mô tả hư cấu về chúngdanh từ