Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
shotabait
danh từ
(noun)
/ˈ
ʃ
oʊ
̯.
t
ə
ˌ
b
eɪ
̯
t
/
Nghĩa chính
1
Các nhân vật hoặc phương tiện truyền thông được tạo ra để thu hút shotacons
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Characters or media made to appeal to shotacons.
Ví dụ
back
in
my
day
everyone
knew
kuro
was
shotabait
and
chose
either
to
watch
or
not
watch
accordingly
.
And
Yuu's
one
little
shotabait
~
AI
1
Các nhân vật hoặc phương tiện truyền thông được tạo ra để thu hút shotacons
1
Các nhân vật hoặc phương tiện truyền thông được tạo ra để thu hút shotacons
1
Các nhân vật hoặc phương tiện truyền thông được tạo ra để thu hút shotacons