shotacon
danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
- Khu phức hợp tình dục trong đó một người trưởng thành bị thu hút bởi những chàng trai trẻ, thường là trẻ vị thành niên hoặc những mô tả hư cấu về chúngdanh từkhông đếm được (uncountable)A sexual complex where an adult is attracted to young, typically prepubescent boys, or the fictional depictions thereof.
- Cá nhân với sự cố định như vậydanh từđếm được (countable)An individual with such a fixation.
- Nghệ thuật khiêu dâm hoặc khêu gợi, truyện tranh, phim hoạt hình hoặc phương tiện truyền thông khác có hình ảnh các bé trai chưa đủ tuổi vị thành niêndanh từkhông đếm được (uncountable)Erotic or suggestive art, manga, anime, or other media featuring underage boys.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- shotaconDạng gốc (base form)
- shotaconsSố nhiều (plural)
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc shotaconTừ liên quan (related word)