Nghĩa chính
- Người có quan hệ tình dục với trẻ emdanh từCommonwealth standard spelling of pedophile.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- paedophileDạng gốc (base form)
- paedophilesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| paedophile-phobia | Chưa có nghĩa |
Họ từ (word family)
cùng gốc paedophileNguồn gốc (etymology)
paedo--phile
Ví dụ
- "" , , . .Một trang web đài quan sát, theo dõi các nhóm ấu dâm trên khắp thế giới, dự kiến sẽ đi vào hoạt động vào năm tới. Chiến dịch này cũng sẽ liên lạc với các cơ quan thực thi pháp luật trên toàn thế giới và chia sẻ thông tin về những kẻ ấu dâm bị nghi ngờ trên Internet.
- .Lẽ ra Sami nên tố cáo kẻ ấu dâm đó.
- .Sami là một kẻ ấu dâm nguy hiểm.